Quản lý nội dung đầu trang Thứ Hai - Thứ Sáu: 8h00 - 21h00
  • Quản lý nội dung đầu trang Số 33C ngõ 32, đường Bưởi, P. Giảng Võ, TP. Hà Nội
  • Quản lý nội dung đầu trang 0983.380.198

Hạt nhựa nguyên sinh PBT B1505

Tình trạng: Còn hàng
Mô tả ngắn

Hạt nhựa nguyên sinh PBT B1505

  • Đóng gói: 25kg/bao
  • Màu sắc: Màu trắng
  • Xuất xứ: Ấn Độ/TQ
  • Mã sản phẩm: Pocan B1505
  • Nhóm sản phẩm: Hạt nhựa PBT
  • Hàng có sẵn
Giá: Liên hệ
Xuất xứ: Trung Quốc

Hạt nhựa nguyên sinh PBT B1505

Hạt nhựa nguyên sinh PBT

PBT B1505

Đóng gói: 25kg/bao

Màu sắc: Màu trắng

Xuất xứ: Ấn Độ/TQ

Mã sản phẩm: Pocan B1505

Nhóm sản phẩm: Hạt nhựa PBT

Hàng có sẵn

Hạt nhựa nguyên sinh PBT B1505

Hạt nhựa nguyên sinh PBT

PBT B1505

Nhựa PBT (Polybutylene Terephthalate) là một loại nhựa kỹ thuật thuộc họ polyester, có tính chất cơ học, nhiệt và điện tốt. Nhờ những đặc điểm này, PBT được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Dưới đây là các ứng dụng phổ biến của nhựa PBT: 

1. Ngành điện – điện tử

• Vỏ thiết bị điện, công tắc, ổ cắm, đầu nối.

• Linh kiện điện cách điện cao áp.

• Các bộ phận trong máy tính, máy in, thiết bị viễn thông.

• Dây cáp sợi quang (PBT dùng làm lớp vỏ bảo vệ sợi).

Lý do: PBT có khả năng cách điện tốt, kháng cháy, chịu nhiệt và chống ẩm.

2. Ngành ô tô

• Đèn pha, vỏ gương chiếu hậu, tay nắm cửa.

• Bộ kết nối điện trong động cơ.

• Bộ phận hệ thống điều hòa, khung đỡ linh kiện.

Lý do: PBT bền cơ học, chịu nhiệt và hóa chất, ít biến dạng theo thời gian.

3. Công nghiệp cơ khí – kỹ thuật

• Vỏ bánh răng, bạc đạn, trục quay nhỏ.

• Bộ phận trong các thiết bị gia dụng: máy giặt, máy hút bụi, máy pha cà phê.

Lý do: Ma sát thấp, chịu mài mòn, ổn định kích thước.

4. Bao bì và sản phẩm tiêu dùng

• Vỏ mỹ phẩm, chai lọ chịu nhiệt.

• Các chi tiết trong máy sấy tóc, máy ép tóc.

Lý do: PBT có độ bóng cao, bền màu và chống va đập nhẹ.

5. Thiết bị y tế

• Một số bộ phận không yêu cầu tiệt trùng cao.

• Các khay, vỏ thiết bị y tế.

BT, non-reinforced, injection molding, extrusion ISO Shortname: ISO 7792-1-PBT, GHMR, 11-030

 

Property

Test Condition

Unit

Standard

guide value

Rheological properties

 

 

 

 

C Melt volume-flow rate

250 °C; 2.16 kg

cm³/(10 min)

ISO 1133-1

16

C Molding shrinkage, parallel

60x60x2; 250 °C / WZ 80°

C; 600 bar

%

ISO 294-4

2.1

C Molding shrinkage, transverse

60x60x2; 250 °C / WZ 80°

C; 600 bar

%

ISO 294-4

2.1

Post- shrinkage, parallel

60x60x2; 120 °C; 4 h

%

ISO 294-4

0.2

Post- shrinkage, transverse

60x60x2; 120 °C; 4 h

%

ISO 294-4

0.2

Mechanical properties (23 °C/50 % r. h.)

 

 

 

 

C Tensile modulus

1 mm/min

MPa

ISO 527-1,-2

2700

C Yield stress

50 mm/min

MPa

ISO 527-1,-2

60

C Yield strain

50 mm/min

%

ISO 527-1,-2

9.0

C Nominal strain at break

50 mm/min

%

ISO 527-1,-2

>15

C Tensile creep modulus

1 h

MPa

ISO 899-1

2200

C Tensile creep modulus

1000 h

MPa

ISO 899-1

1300

C Charpy impact strength

23 °C

kJ/m²

ISO 179-1eU

N

C Charpy impact strength

-30 °C

kJ/m²

ISO 179-1eU

180

C Charpy notched impact strength

23 °C

kJ/m²

ISO 179-1eA

< 10

C Charpy notched impact strength

-30 °C

kJ/m²

ISO 179-1eA

< 10

Izod impact strength

23 °C

kJ/m²

ISO 180-1U

N

Izod impact strength

-30 °C

kJ/m²

ISO 180-1U

150

Izod notched impact strength

23 °C

kJ/m²

ISO 180-1A

< 10

Izod notched impact strength

-30 °C

kJ/m²

ISO 180-1A

< 10

Izod notched impact strength

-40 °C

kJ/m²

ISO 180-1A

< 10

Flexural modulus

2 mm/min

MPa

ISO 178-A

2650

Flexural strength

2 mm/min

MPa

ISO 178-A

90

Flexural strain at flexural strength

2 mm/min

%

ISO 178-A

6.0

Flexural stress at 3.5 % strain

2 mm/min

MPa

ISO 178-A

80

Ball indentation hardness

 

N/mm²

ISO 2039-1

120

C Puncture energy

23 °C

J

ISO 6603-2

22

C Puncture energy

-30 °C

J

ISO 6603-2

32

C Puncture maximum force

23 °C

N

ISO 6603-2

3650

C Puncture maximum force

-30 °C

N

ISO 6603-2

5191

Thermal properties

 

 

 

 

C Melting temperature

10 °C/min

°C

ISO 11357-1,-3

225

C Temperature of deflection under load

1.80 MPa

°C

ISO 75-1,-2

60

C Temperature of deflection under load

0.45 MPa

°C

ISO 75-1,-2

150

C Temperature of deflection under load

8.00 MPa

°C

ISO 75-1,-2

45

 

Property

Test Condition

Unit

Standard

guide value

C Coefficient of linear thermal expansion, parallel

23 to 55 °C

10-4/K

ISO 11359-1,-2

1.2

C Coefficient of linear thermal expansion, transverse

23 to 55 °C

10-4/K

ISO 11359-1,-2

1.2

C Burning behavior UL 94

1.5 mm

Class

UL 94

HB

C Burning behavior UL 94

0.75 mm

Class

UL 94

HB

C Oxygen index

Method A

%

ISO 4589-2

24

Thermal conductivity

23 °C

W/(m·K)

ISO 8302

0.25

Resistance to heat (ball pressure test)

 

°C

IEC 60695-10-2

190

Temperature index (Tensile strength)

20000 h

°C

IEC 60216-1

150

Halving interval (Tensile strength)

 

°C

IEC 60216-1

12.6

Relative temperature index (Tensile strength)

 

°C

UL 746B

140

Temperature index (Tensile impact strength)

20000 h

°C

IEC 60216-1

135

Halving interval (Tensile impact strength)

 

°C

IEC 60216-1

12

Relative temperature index (Tensile impact strength)

 

°C

UL 746B

125

Temperature index (Electric strength)

20000 h

°C

IEC 60216-1

150

Halving interval (Electric strength)

 

°C

IEC 60216-1

12.6

Relative temperature index (Electric strength)

 

°C

UL 746B

140

Glow wire test (GWFI)

2.0 mm

°C

IEC 60695-2-12

750

Burning behavior US-FMVSS302

 

 

ISO 3795

passed

Electrical properties (23 °C/50 % r. h.)

 

 

 

 

C Relative permittivity

100 Hz

-

IEC 60250

3.4

C Relative permittivity

1 MHz

-

IEC 60250

3.2

C Electric strength

1 mm

kV/mm

IEC 60243-1

30

C Comparative tracking index CTI

Solution A

Rating

IEC 60112

600

Electrolytic corrosion

 

Rating

IEC 60426

A 1

Other properties (23 °C)

 

 

 

 

C Water absorption (Saturation value)

Water at 23 °C

%

ISO 62

0.5

C Water absorption (Equilibrium value)

23 °C; 50 % RH

%

ISO 62

0.2

C Density

 

kg/m³

ISO 1183

1310

Bulk density

 

kg/m³

ISO 60

800

Processing conditions for test specimens

 

 

 

 

C Injection molding-Melt temperature

 

°C

ISO 294

250

C Injection molding-Mold temperature

 

°C

ISO 294

80

Processing recommendations

 

 

 

 

Drying temperature circulating air dryer

 

°C

-

120

Drying time circulating air dryer

 

h

-

4-8

Residual moisture content

 

%

Acc. to Karl Fischer

0-0.02

Melt temperature (Tmin - Tmax)

 

°C

-

250-260

Mold temperature

 

°C

-

80-100

1. Giới thiệu

Chào mừng quý khách hàng đến với website chúng tôi.

Khi quý khách hàng truy cập vào trang website của chúng tôi có nghĩa là quý khách đồng ý với các điều khoản này. Trang web có quyền thay đổi, chỉnh sửa, thêm hoặc lược bỏ bất kỳ phần nào trong Điều khoản mua bán hàng hóa này, vào bất cứ lúc nào. Các thay đổi có hiệu lực ngay khi được đăng trên trang web mà không cần thông báo trước. Và khi quý khách tiếp tục sử dụng trang web, sau khi các thay đổi về Điều khoản này được đăng tải, có nghĩa là quý khách chấp nhận với những thay đổi đó.

Quý khách hàng vui lòng kiểm tra thường xuyên để cập nhật những thay đổi của chúng tôi.

2. Hướng dẫn sử dụng website

Khi vào web của chúng tôi, khách hàng phải đảm bảo đủ 18 tuổi, hoặc truy cập dưới sự giám sát của cha mẹ hay người giám hộ hợp pháp. Khách hàng đảm bảo có đầy đủ hành vi dân sự để thực hiện các giao dịch mua bán hàng hóa theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam.

Trong suốt quá trình đăng ký, quý khách đồng ý nhận email quảng cáo từ website. Nếu không muốn tiếp tục nhận mail, quý khách có thể từ chối bằng cách nhấp vào đường link ở dưới cùng trong mọi email quảng cáo.

3. Thanh toán an toàn và tiện lợi

Người mua có thể tham khảo các phương thức thanh toán sau đây và lựa chọn áp dụng phương thức phù hợp:

  • Cách 1: Thanh toán trực tiếp (người mua nhận hàng tại địa chỉ người bán)
  • Cách 2: Thanh toán sau (COD – giao hàng và thu tiền tận nơi)
  • Cách 3: Thanh toán online qua thẻ tín dụng, chuyển khoản

1. Điều kiện đổi trả

* Điều kiện bắt buộc khi đổi, trả hàng:

- Phải có biên nhận mua hàng

- Quý khách chưa sử dụng qua

- Hàng còn đầy đủ các phụ kiện, bao bì

* Hàng được đổi trả khi:

- Hàng bị lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất

- Giao sai số lượng, không đủ bộ như trong đơn hàng

 Khách hàng có trách nhiệm trình giấy tờ liên quan chứng minh sự thiếu sót trên để hoàn thành việc hoàn trả/đổi trả hàng hóa. 

* Khác hàng được đổi trả/hoàn tiền khi:

  - Sản phẩm trong kho không còn đủ số lượng để giao hàng cho khách.

* Trường hợp không được đổi trả hàng: 

 - Khách hàng tự làm hư hỏng sản phẩm khi lắp đặt và sử dụng không đúng kỹ thuật

- Thay đổi mẫu mã sản phẩm, số lượng không thông báo trước khi giao hàng.

- Tự làm hư hỏng bao bì, trầy xước, sản phẩm đã được lắp đặt ...

- Khách hàng đã kiểm tra tình trạng hàng hóa, nhận hàng và không có phản hồi gì về sản phẩm trong vòng 24h.

* Lưu ý:

- Quy định đổi/trả sản phẩm sẽ được áp dụng trong thời gian 02 ngày tính từ ngày khách hàng chốt đơn hàng (hoặc nhận hàng hoặc đặt cọc hàng)

- Việc đổi hàng, sửa chữa được thực hiện theo quy định của nhà cung cấp sản phẩm.

2. Quy định về thời gian thông báo và gửi sản phẩm đổi trả

  • Thời gian thông báo đổi trả: trong vòng 48h kể từ khi nhận sản phẩm đối với trường hợp sản phẩm thiếu phụ kiện, quà tặng hoặc bể vỡ.
  • Thời gian gửi chuyển trả sản phẩm: trong vòng 14 ngày kể từ khi nhận sản phẩm.
  • Địa điểm đổi trả sản phẩm: Khách hàng có thể mang hàng trực tiếp đến văn phòng/ cửa hàng của chúng tôi hoặc chuyển qua đường bưu điện.
Làm thế nào để tôi đặt hàng online?
Random Plastic rất vui lòng hỗ trợ khách hàng đặt hàng online bằng một trong những cách đặt hàng sau:
  • Truy cập trang web: www.randomplastic.com.vn
  • Gửi email đặt hàng về địa chỉ: plasticrandom@gmail.com
  • Liên hệ số hotline: 0983.380.198 để đặt sản phẩm
  • Chat với tư vấn viên trên fanpage
Nếu tôi đặt hàng trực tuyến có những rủi ro gì không?
Nếu tôi mua sản phẩm với số lượng nhiều thì giá có được giảm không?
Quy đinh hoàn trả và đổi sản phẩm của Random Plastic như thế nào?
Tôi đã chọn hình thức thanh toán COD, nhưng khi hàng tới nơi, tôi không muốn lấy có được không?
Tôi có được đổi sản phẩm mới hoặc hoàn trả tiền không?
Nếu đổi trả tôi không mang theo hoá đơn và phiếu thông tin sản phẩm thì có được đổi trả không?
Khi đặt hàng online, tôi phải thanh toán như thế nào?
Top
Hotline Hotline Messenger Messenger Zalo Zalo