Thứ Hai - Thứ Sáu: 8h00 - 21h00
Hạt nhựa nguyên sinh PBT B1505
Hạt nhựa nguyên sinh PBT B1505
- Đóng gói: 25kg/bao
- Màu sắc: Màu trắng
- Xuất xứ: Ấn Độ/TQ
- Mã sản phẩm: Pocan B1505
- Nhóm sản phẩm: Hạt nhựa PBT
- Hàng có sẵn
Hạt nhựa nguyên sinh PBT B1505
Hạt nhựa nguyên sinh PBT
Đóng gói: 25kg/bao
Màu sắc: Màu trắng
Xuất xứ: Ấn Độ/TQ
Mã sản phẩm: Pocan B1505
Nhóm sản phẩm: Hạt nhựa PBT
Hàng có sẵn

Hạt nhựa nguyên sinh PBT B1505
PBT B1505
Nhựa PBT (Polybutylene Terephthalate) là một loại nhựa kỹ thuật thuộc họ polyester, có tính chất cơ học, nhiệt và điện tốt. Nhờ những đặc điểm này, PBT được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Dưới đây là các ứng dụng phổ biến của nhựa PBT:
1. Ngành điện – điện tử
• Vỏ thiết bị điện, công tắc, ổ cắm, đầu nối.
• Linh kiện điện cách điện cao áp.
• Các bộ phận trong máy tính, máy in, thiết bị viễn thông.
• Dây cáp sợi quang (PBT dùng làm lớp vỏ bảo vệ sợi).
Lý do: PBT có khả năng cách điện tốt, kháng cháy, chịu nhiệt và chống ẩm.
2. Ngành ô tô
• Đèn pha, vỏ gương chiếu hậu, tay nắm cửa.
• Bộ kết nối điện trong động cơ.
• Bộ phận hệ thống điều hòa, khung đỡ linh kiện.
Lý do: PBT bền cơ học, chịu nhiệt và hóa chất, ít biến dạng theo thời gian.
3. Công nghiệp cơ khí – kỹ thuật
• Vỏ bánh răng, bạc đạn, trục quay nhỏ.
• Bộ phận trong các thiết bị gia dụng: máy giặt, máy hút bụi, máy pha cà phê.
Lý do: Ma sát thấp, chịu mài mòn, ổn định kích thước.
4. Bao bì và sản phẩm tiêu dùng
• Vỏ mỹ phẩm, chai lọ chịu nhiệt.
• Các chi tiết trong máy sấy tóc, máy ép tóc.
Lý do: PBT có độ bóng cao, bền màu và chống va đập nhẹ.
5. Thiết bị y tế
• Một số bộ phận không yêu cầu tiệt trùng cao.
• Các khay, vỏ thiết bị y tế.
|
BT, non-reinforced, injection molding, extrusion ISO Shortname: ISO 7792-1-PBT, GHMR, 11-030 |
|
|||
|
Property |
Test Condition |
Unit |
Standard |
guide value |
|
Rheological properties |
|
|
|
|
|
C Melt volume-flow rate |
250 °C; 2.16 kg |
cm³/(10 min) |
ISO 1133-1 |
16 |
|
C Molding shrinkage, parallel |
60x60x2; 250 °C / WZ 80° C; 600 bar |
% |
ISO 294-4 |
2.1 |
|
C Molding shrinkage, transverse |
60x60x2; 250 °C / WZ 80° C; 600 bar |
% |
ISO 294-4 |
2.1 |
|
Post- shrinkage, parallel |
60x60x2; 120 °C; 4 h |
% |
ISO 294-4 |
0.2 |
|
Post- shrinkage, transverse |
60x60x2; 120 °C; 4 h |
% |
ISO 294-4 |
0.2 |
|
Mechanical properties (23 °C/50 % r. h.) |
|
|
|
|
|
C Tensile modulus |
1 mm/min |
MPa |
ISO 527-1,-2 |
2700 |
|
C Yield stress |
50 mm/min |
MPa |
ISO 527-1,-2 |
60 |
|
C Yield strain |
50 mm/min |
% |
ISO 527-1,-2 |
9.0 |
|
C Nominal strain at break |
50 mm/min |
% |
ISO 527-1,-2 |
>15 |
|
C Tensile creep modulus |
1 h |
MPa |
ISO 899-1 |
2200 |
|
C Tensile creep modulus |
1000 h |
MPa |
ISO 899-1 |
1300 |
|
C Charpy impact strength |
23 °C |
kJ/m² |
ISO 179-1eU |
N |
|
C Charpy impact strength |
-30 °C |
kJ/m² |
ISO 179-1eU |
180 |
|
C Charpy notched impact strength |
23 °C |
kJ/m² |
ISO 179-1eA |
< 10 |
|
C Charpy notched impact strength |
-30 °C |
kJ/m² |
ISO 179-1eA |
< 10 |
|
Izod impact strength |
23 °C |
kJ/m² |
ISO 180-1U |
N |
|
Izod impact strength |
-30 °C |
kJ/m² |
ISO 180-1U |
150 |
|
Izod notched impact strength |
23 °C |
kJ/m² |
ISO 180-1A |
< 10 |
|
Izod notched impact strength |
-30 °C |
kJ/m² |
ISO 180-1A |
< 10 |
|
Izod notched impact strength |
-40 °C |
kJ/m² |
ISO 180-1A |
< 10 |
|
Flexural modulus |
2 mm/min |
MPa |
ISO 178-A |
2650 |
|
Flexural strength |
2 mm/min |
MPa |
ISO 178-A |
90 |
|
Flexural strain at flexural strength |
2 mm/min |
% |
ISO 178-A |
6.0 |
|
Flexural stress at 3.5 % strain |
2 mm/min |
MPa |
ISO 178-A |
80 |
|
Ball indentation hardness |
|
N/mm² |
ISO 2039-1 |
120 |
|
C Puncture energy |
23 °C |
J |
ISO 6603-2 |
22 |
|
C Puncture energy |
-30 °C |
J |
ISO 6603-2 |
32 |
|
C Puncture maximum force |
23 °C |
N |
ISO 6603-2 |
3650 |
|
C Puncture maximum force |
-30 °C |
N |
ISO 6603-2 |
5191 |
|
Thermal properties |
|
|
|
|
|
C Melting temperature |
10 °C/min |
°C |
ISO 11357-1,-3 |
225 |
|
C Temperature of deflection under load |
1.80 MPa |
°C |
ISO 75-1,-2 |
60 |
|
C Temperature of deflection under load |
0.45 MPa |
°C |
ISO 75-1,-2 |
150 |
|
C Temperature of deflection under load |
8.00 MPa |
°C |
ISO 75-1,-2 |
45 |
|
Property |
Test Condition |
Unit |
Standard |
guide value |
|
C Coefficient of linear thermal expansion, parallel |
23 to 55 °C |
10-4/K |
ISO 11359-1,-2 |
1.2 |
|
C Coefficient of linear thermal expansion, transverse |
23 to 55 °C |
10-4/K |
ISO 11359-1,-2 |
1.2 |
|
C Burning behavior UL 94 |
1.5 mm |
Class |
UL 94 |
HB |
|
C Burning behavior UL 94 |
0.75 mm |
Class |
UL 94 |
HB |
|
C Oxygen index |
Method A |
% |
ISO 4589-2 |
24 |
|
Thermal conductivity |
23 °C |
W/(m·K) |
ISO 8302 |
0.25 |
|
Resistance to heat (ball pressure test) |
|
°C |
IEC 60695-10-2 |
190 |
|
Temperature index (Tensile strength) |
20000 h |
°C |
IEC 60216-1 |
150 |
|
Halving interval (Tensile strength) |
|
°C |
IEC 60216-1 |
12.6 |
|
Relative temperature index (Tensile strength) |
|
°C |
UL 746B |
140 |
|
Temperature index (Tensile impact strength) |
20000 h |
°C |
IEC 60216-1 |
135 |
|
Halving interval (Tensile impact strength) |
|
°C |
IEC 60216-1 |
12 |
|
Relative temperature index (Tensile impact strength) |
|
°C |
UL 746B |
125 |
|
Temperature index (Electric strength) |
20000 h |
°C |
IEC 60216-1 |
150 |
|
Halving interval (Electric strength) |
|
°C |
IEC 60216-1 |
12.6 |
|
Relative temperature index (Electric strength) |
|
°C |
UL 746B |
140 |
|
Glow wire test (GWFI) |
2.0 mm |
°C |
IEC 60695-2-12 |
750 |
|
Burning behavior US-FMVSS302 |
|
|
ISO 3795 |
passed |
|
Electrical properties (23 °C/50 % r. h.) |
|
|
|
|
|
C Relative permittivity |
100 Hz |
- |
IEC 60250 |
3.4 |
|
C Relative permittivity |
1 MHz |
- |
IEC 60250 |
3.2 |
|
C Electric strength |
1 mm |
kV/mm |
IEC 60243-1 |
30 |
|
C Comparative tracking index CTI |
Solution A |
Rating |
IEC 60112 |
600 |
|
Electrolytic corrosion |
|
Rating |
IEC 60426 |
A 1 |
|
Other properties (23 °C) |
|
|
|
|
|
C Water absorption (Saturation value) |
Water at 23 °C |
% |
ISO 62 |
0.5 |
|
C Water absorption (Equilibrium value) |
23 °C; 50 % RH |
% |
ISO 62 |
0.2 |
|
C Density |
|
kg/m³ |
ISO 1183 |
1310 |
|
Bulk density |
|
kg/m³ |
ISO 60 |
800 |
|
Processing conditions for test specimens |
|
|
|
|
|
C Injection molding-Melt temperature |
|
°C |
ISO 294 |
250 |
|
C Injection molding-Mold temperature |
|
°C |
ISO 294 |
80 |
|
Processing recommendations |
|
|
|
|
|
Drying temperature circulating air dryer |
|
°C |
- |
120 |
|
Drying time circulating air dryer |
|
h |
- |
4-8 |
|
Residual moisture content |
|
% |
Acc. to Karl Fischer |
0-0.02 |
|
Melt temperature (Tmin - Tmax) |
|
°C |
- |
250-260 |
|
Mold temperature |
|
°C |
- |
80-100 |

1. Giới thiệu
Chào mừng quý khách hàng đến với website chúng tôi.
Khi quý khách hàng truy cập vào trang website của chúng tôi có nghĩa là quý khách đồng ý với các điều khoản này. Trang web có quyền thay đổi, chỉnh sửa, thêm hoặc lược bỏ bất kỳ phần nào trong Điều khoản mua bán hàng hóa này, vào bất cứ lúc nào. Các thay đổi có hiệu lực ngay khi được đăng trên trang web mà không cần thông báo trước. Và khi quý khách tiếp tục sử dụng trang web, sau khi các thay đổi về Điều khoản này được đăng tải, có nghĩa là quý khách chấp nhận với những thay đổi đó.
Quý khách hàng vui lòng kiểm tra thường xuyên để cập nhật những thay đổi của chúng tôi.
2. Hướng dẫn sử dụng website
Khi vào web của chúng tôi, khách hàng phải đảm bảo đủ 18 tuổi, hoặc truy cập dưới sự giám sát của cha mẹ hay người giám hộ hợp pháp. Khách hàng đảm bảo có đầy đủ hành vi dân sự để thực hiện các giao dịch mua bán hàng hóa theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam.
Trong suốt quá trình đăng ký, quý khách đồng ý nhận email quảng cáo từ website. Nếu không muốn tiếp tục nhận mail, quý khách có thể từ chối bằng cách nhấp vào đường link ở dưới cùng trong mọi email quảng cáo.
3. Thanh toán an toàn và tiện lợi
Người mua có thể tham khảo các phương thức thanh toán sau đây và lựa chọn áp dụng phương thức phù hợp:
- Cách 1: Thanh toán trực tiếp (người mua nhận hàng tại địa chỉ người bán)
- Cách 2: Thanh toán sau (COD – giao hàng và thu tiền tận nơi)
- Cách 3: Thanh toán online qua thẻ tín dụng, chuyển khoản
1. Điều kiện đổi trả
* Điều kiện bắt buộc khi đổi, trả hàng:
- Phải có biên nhận mua hàng
- Quý khách chưa sử dụng qua
- Hàng còn đầy đủ các phụ kiện, bao bì
* Hàng được đổi trả khi:
- Hàng bị lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất
- Giao sai số lượng, không đủ bộ như trong đơn hàng
Khách hàng có trách nhiệm trình giấy tờ liên quan chứng minh sự thiếu sót trên để hoàn thành việc hoàn trả/đổi trả hàng hóa.
* Khác hàng được đổi trả/hoàn tiền khi:
- Sản phẩm trong kho không còn đủ số lượng để giao hàng cho khách.
* Trường hợp không được đổi trả hàng:
- Khách hàng tự làm hư hỏng sản phẩm khi lắp đặt và sử dụng không đúng kỹ thuật
- Thay đổi mẫu mã sản phẩm, số lượng không thông báo trước khi giao hàng.
- Tự làm hư hỏng bao bì, trầy xước, sản phẩm đã được lắp đặt ...
- Khách hàng đã kiểm tra tình trạng hàng hóa, nhận hàng và không có phản hồi gì về sản phẩm trong vòng 24h.
* Lưu ý:
- Quy định đổi/trả sản phẩm sẽ được áp dụng trong thời gian 02 ngày tính từ ngày khách hàng chốt đơn hàng (hoặc nhận hàng hoặc đặt cọc hàng)
- Việc đổi hàng, sửa chữa được thực hiện theo quy định của nhà cung cấp sản phẩm.
2. Quy định về thời gian thông báo và gửi sản phẩm đổi trả
- Thời gian thông báo đổi trả: trong vòng 48h kể từ khi nhận sản phẩm đối với trường hợp sản phẩm thiếu phụ kiện, quà tặng hoặc bể vỡ.
- Thời gian gửi chuyển trả sản phẩm: trong vòng 14 ngày kể từ khi nhận sản phẩm.
- Địa điểm đổi trả sản phẩm: Khách hàng có thể mang hàng trực tiếp đến văn phòng/ cửa hàng của chúng tôi hoặc chuyển qua đường bưu điện.
- Truy cập trang web: www.randomplastic.com.vn
- Gửi email đặt hàng về địa chỉ: plasticrandom@gmail.com
- Liên hệ số hotline: 0983.380.198 để đặt sản phẩm
- Chat với tư vấn viên trên fanpage
Số 33C ngõ 32, đường Bưởi, P. Giảng Võ, TP. Hà Nội
0983.380.198