Quản lý nội dung đầu trang Thứ Hai - Thứ Sáu: 8h00 - 21h00
  • Quản lý nội dung đầu trang Số 33C ngõ 32, đường Bưởi, P. Giảng Võ, TP. Hà Nội
  • Quản lý nội dung đầu trang 0983.380.198

Hạt nhựa PA6 BKV30

Tình trạng: Còn hàng
Mô tả ngắn

Mã sản phẩm:

PA6 BKV30

Chống cháy

HB

Sợi thủy tinh

(Gia cường)

Sợi Thủy Tinh 30%

Màu sắc

Tự nhiên

Xuất xứ

Trung Quốc

Hãng sản xuất

LANXESS 

Hạt nhựa PA6 BKV30 - Hạt nhựa PA6 30%GF - PA6 30%GF - 

Hạt nhựa PA6 BKV30 - Hạt nhựa PA6 30%GF - PA6 30%GF - 

Hạt nhựa PA6 BKV30 - Hạt nhựa PA6 30%GF - PA6 30%GF - 

Giá: Liên hệ
Xuất xứ: Trung Quốc

Hạt nhựa PA6 BKV30 - Hạt nhựa PA6 30%GF - PA6 30%GF - 

Hạt nhựa PA6 BKV30 - Hạt nhựa PA6 30%GF - PA6 30%GF - 

Hạt nhựa PA6 BKV30 - Hạt nhựa PA6 30%GF - PA6 30%GF - 

Dowload bảng Spec Tại đây.

Đóng gói: 25kg/bao

Hãng sản xuất: Lanxess

Xuất xứ: Ấn Độ/Trung Quốc

30% Glass fiber reinforced; injection molding grade ISO Shortname: ISO 1874-PA 6, GR, 14-100, GF30

 

Property

Test Condition

Unit

Standard

guide value

d.a.m.

 

 

 

 

 

cond.

 

Rheological properties

 

 

 

 

 

 

C Melt volume-flow rate

260 °C; 5 kg

cm³/(10 min)

ISO 1133-1

14

 

 

Molding shrinkage, parallel

150x105x3; 280 °C / MT

80 °C; 500 bar

%

acc. ISO 2577

0.16

 

 

Molding shrinkage, transverse

150x105x3; 280 °C / MT

80 °C; 500 bar

%

acc. ISO 2577

0.82

 

 

Post- shrinkage, parallel

150x105x3; 120 °C; 4 h

%

acc. ISO 2577

0.03

 

 

Post- shrinkage, transverse

150x105x3; 120 °C; 4 h

%

acc. ISO 2577

0.12

 

 

C Molding shrinkage, parallel

60x60x2; 280 °C / MT 80

°C; 600 bar

%

ISO 294-4

0.25

 

 

C Molding shrinkage, transverse

60x60x2; 280 °C / MT 80

°C; 600 bar

%

ISO 294-4

0.75

 

 

Post- shrinkage, parallel

60x60x2; 120 °C; 4 h

%

ISO 294-4

0.05

 

 

Post- shrinkage, transverse

60x60x2; 120 °C; 4 h

%

ISO 294-4

0.1

 

 

Mechanical properties (23 °C/50 % r. h.)

 

 

 

 

 

 

C Tensile modulus

1 mm/min

MPa

ISO 527-1,-2

9800

 

6100

C Tensile Stress at break

5 mm/min

MPa

ISO 527-1,-2

170

 

105

C Tensile Strain at break

5 mm/min

%

ISO 527-1,-2

3.0

 

6.0

C Tensile creep modulus

1 h

MPa

ISO 899-1

 

 

5100

C Tensile creep modulus

1000 h

MPa

ISO 899-1

 

 

4100

C Charpy impact strength

23 °C

kJ/m²

ISO 179-1eU

80

 

95

C Charpy impact strength

-30 °C

kJ/m²

ISO 179-1eU

70

 

70

C Charpy notched impact strength

23 °C

kJ/m²

ISO 179-1eA

12

 

20

C Charpy notched impact strength

-30 °C

kJ/m²

ISO 179-1eA

10

 

10

Izod impact strength

23 °C

kJ/m²

ISO 180-1U

75

 

80

Izod impact strength

-30 °C

kJ/m²

ISO 180-1U

60

 

70

Izod notched impact strength

23 °C

kJ/m²

ISO 180-1A

13

 

20

Izod notched impact strength

-30 °C

kJ/m²

ISO 180-1A

10

 

10

Flexural modulus

2 mm/min

MPa

ISO 178-A

8600

 

5100

Flexural strength

2 mm/min

MPa

ISO 178-A

275

 

170

Flexural strain at flexural strength

2 mm/min

%

ISO 178-A

4.0

 

6.0

Flexural stress at 3.5 % strain

2 mm/min

MPa

ISO 178-A

 

 

145

C Puncture maximum force

23 °C

N

ISO 6603-2

1071

 

 

C Puncture maximum force

-30 °C

N

ISO 6603-2

950

 

 

C Puncture energy

23 °C

J

ISO 6603-2

8

 

14

C Puncture energy

-30 °C

J

ISO 6603-2

6

 

5

Ball indentation hardness

 

N/mm²

ISO 2039-1

210

 

100

 

Property

Test Condition

Unit

Standard                guide

 

 

 

 

value

d.a.m.

 

 

cond.

 

Thermal properties

 

 

 

 

 

 

C Melting temperature

10 °C/min

°C

ISO 11357-1,-3

220

 

 

C Temperature of deflection under load

1.80 MPa

°C

ISO 75-1,-2

200

 

 

C Temperature of deflection under load

0.45 MPa

°C

ISO 75-1,-2

215

 

 

Vicat softening temperature

50 N; 120 °C/h

°C

ISO 306

> 200

 

 

C Coefficient of linear thermal expansion, parallel

23 to 55 °C

10-4/K

ISO 11359-1,-2

0.2

 

 

C Coefficient of linear thermal expansion, transverse

23 to 55 °C

10-4/K

ISO 11359-1,-2

0.8

 

 

C Burning behavior UL 94

1.5 mm

Class

UL 94

HB

 

 

C Burning behavior UL 94

0.75 mm

Class

UL 94

HB

 

 

C Oxygen index

Method A

%

ISO 4589-2

22

 

 

Glow wire test (GWFI)

2.0 mm

°C

IEC 60695-2-12

600

 

 

Burning behavior US-FMVSS302

>=1.0 mm

 

ISO 3795

passed

 

 

C Vicat softening temperature

50 N; 50 °C/h

°C

ISO 306

200

 

 

Electrical properties (23 °C/50 % r. h.)

 

 

 

 

 

 

C Relative permittivity

100 Hz

-

IEC 60250

4.0

 

10

C Relative permittivity

1 MHz

-

IEC 60250

4.0

 

5.0

C Dissipation factor                                                          100 Hz                                 10-4                                                                    IEC 60250

50

2000

C Dissipation factor                                                          1 MHz                                  10-4                                                                    IEC 60250

150

1200

C Volume resistivity

 

Ohm·m

IEC 60093

1E13

1E10

C Surface resistivity

 

Ohm

IEC 60093

1E14

1E12

C Electric strength

1 mm

kV/mm

IEC 60243-1

40

35

C Comparative tracking index CTI

Solution A

Rating

IEC 60112

600

 

Comparative tracking index CTI M

Solution B

Rating

IEC 60112

400 M

 

Other properties (23 °C)

 

 

 

 

 

C Water absorption (Saturation value)

Water at 23 °C

%

ISO 62

7.0

 

C Water absorption (Equilibrium value)

23 °C; 50 % RH

%

ISO 62

2.1

 

C Density

 

kg/m³

ISO 1183

1360

 

Bulk density

 

kg/m³

ISO 60

700

 

Processing conditions for test specimens

 

 

 

 

 

C Injection molding-Melt temperature

 

°C

ISO 294

280

 

C Injection molding-Mold temperature

 

°C

ISO 294

80

 

Processing recommendations

 

 

 

 

 

Drying temperature dry air dryer

 

°C

-

80

 

Drying time dry air dryer

 

h

-

2-6

 

Residual moisture content

 

%

Acc. to Karl Fischer

0.03-0.12

 

Melt temperature (Tmin - Tmax)

 

°C

-

270-290

 

Mold temperature

 

°C

-

80-120

 

 Hạt nhựa PA6 sợi thủy tinh làm tăng độ cứng và định hình sản phẩm tốt hơn

 Hạt nhựa PA6 30%GF làm tăng độ cứng và định hình sản phẩm tốt hơn

 PA6 30%GF làm tăng độ cứng và định hình sản phẩm tốt hơn

Hạt nhựa PA6 BKV30 - Hạt nhựa PA6 30%GF - PA6 30%GF - 

Hạt nhựa PA6 BKV30 - Hạt nhựa PA6 30%GF - PA6 30%GF - 

Hạt nhựa PA6 BKV30 - Hạt nhựa PA6 30%GF - PA6 30%GF - 

1. Giới thiệu

Chào mừng quý khách hàng đến với website chúng tôi.

Khi quý khách hàng truy cập vào trang website của chúng tôi có nghĩa là quý khách đồng ý với các điều khoản này. Trang web có quyền thay đổi, chỉnh sửa, thêm hoặc lược bỏ bất kỳ phần nào trong Điều khoản mua bán hàng hóa này, vào bất cứ lúc nào. Các thay đổi có hiệu lực ngay khi được đăng trên trang web mà không cần thông báo trước. Và khi quý khách tiếp tục sử dụng trang web, sau khi các thay đổi về Điều khoản này được đăng tải, có nghĩa là quý khách chấp nhận với những thay đổi đó.

Quý khách hàng vui lòng kiểm tra thường xuyên để cập nhật những thay đổi của chúng tôi.

2. Hướng dẫn sử dụng website

Khi vào web của chúng tôi, khách hàng phải đảm bảo đủ 18 tuổi, hoặc truy cập dưới sự giám sát của cha mẹ hay người giám hộ hợp pháp. Khách hàng đảm bảo có đầy đủ hành vi dân sự để thực hiện các giao dịch mua bán hàng hóa theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam.

Trong suốt quá trình đăng ký, quý khách đồng ý nhận email quảng cáo từ website. Nếu không muốn tiếp tục nhận mail, quý khách có thể từ chối bằng cách nhấp vào đường link ở dưới cùng trong mọi email quảng cáo.

3. Thanh toán an toàn và tiện lợi

Người mua có thể tham khảo các phương thức thanh toán sau đây và lựa chọn áp dụng phương thức phù hợp:

  • Cách 1: Thanh toán trực tiếp (người mua nhận hàng tại địa chỉ người bán)
  • Cách 2: Thanh toán sau (COD – giao hàng và thu tiền tận nơi)
  • Cách 3: Thanh toán online qua thẻ tín dụng, chuyển khoản

1. Điều kiện đổi trả

* Điều kiện bắt buộc khi đổi, trả hàng:

- Phải có biên nhận mua hàng

- Quý khách chưa sử dụng qua

- Hàng còn đầy đủ các phụ kiện, bao bì

* Hàng được đổi trả khi:

- Hàng bị lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất

- Giao sai số lượng, không đủ bộ như trong đơn hàng

 Khách hàng có trách nhiệm trình giấy tờ liên quan chứng minh sự thiếu sót trên để hoàn thành việc hoàn trả/đổi trả hàng hóa. 

* Khác hàng được đổi trả/hoàn tiền khi:

  - Sản phẩm trong kho không còn đủ số lượng để giao hàng cho khách.

* Trường hợp không được đổi trả hàng: 

 - Khách hàng tự làm hư hỏng sản phẩm khi lắp đặt và sử dụng không đúng kỹ thuật

- Thay đổi mẫu mã sản phẩm, số lượng không thông báo trước khi giao hàng.

- Tự làm hư hỏng bao bì, trầy xước, sản phẩm đã được lắp đặt ...

- Khách hàng đã kiểm tra tình trạng hàng hóa, nhận hàng và không có phản hồi gì về sản phẩm trong vòng 24h.

* Lưu ý:

- Quy định đổi/trả sản phẩm sẽ được áp dụng trong thời gian 02 ngày tính từ ngày khách hàng chốt đơn hàng (hoặc nhận hàng hoặc đặt cọc hàng)

- Việc đổi hàng, sửa chữa được thực hiện theo quy định của nhà cung cấp sản phẩm.

2. Quy định về thời gian thông báo và gửi sản phẩm đổi trả

  • Thời gian thông báo đổi trả: trong vòng 48h kể từ khi nhận sản phẩm đối với trường hợp sản phẩm thiếu phụ kiện, quà tặng hoặc bể vỡ.
  • Thời gian gửi chuyển trả sản phẩm: trong vòng 14 ngày kể từ khi nhận sản phẩm.
  • Địa điểm đổi trả sản phẩm: Khách hàng có thể mang hàng trực tiếp đến văn phòng/ cửa hàng của chúng tôi hoặc chuyển qua đường bưu điện.
Làm thế nào để tôi đặt hàng online?
Random Plastic rất vui lòng hỗ trợ khách hàng đặt hàng online bằng một trong những cách đặt hàng sau:
  • Truy cập trang web: www.randomplastic.com.vn
  • Gửi email đặt hàng về địa chỉ: plasticrandom@gmail.com
  • Liên hệ số hotline: 0983.380.198 để đặt sản phẩm
  • Chat với tư vấn viên trên fanpage
Nếu tôi đặt hàng trực tuyến có những rủi ro gì không?
Nếu tôi mua sản phẩm với số lượng nhiều thì giá có được giảm không?
Quy đinh hoàn trả và đổi sản phẩm của Random Plastic như thế nào?
Tôi đã chọn hình thức thanh toán COD, nhưng khi hàng tới nơi, tôi không muốn lấy có được không?
Tôi có được đổi sản phẩm mới hoặc hoàn trả tiền không?
Nếu đổi trả tôi không mang theo hoá đơn và phiếu thông tin sản phẩm thì có được đổi trả không?
Khi đặt hàng online, tôi phải thanh toán như thế nào?
Top
Hotline Hotline Messenger Messenger Zalo Zalo