Thứ Hai - Thứ Sáu: 8h00 - 21h00
Hạt nhựa PA6 15%GF
Hạt nhựa PA6 BKV15 - Hạt nhựa PA6 15%GF - PA6 15%GF - PA6 Sợi thủy tinh
Hạt nhựa PA6 BKV15 - Hạt nhựa PA6 15%GF - PA6 15%GF - PA6 Sợi thủy tinh
Hạt nhựa PA6 BKV15 - Hạt nhựa PA6 15%GF - PA6 15%GF - PA6 Sợi thủy tinh
|
30% Glass fiber reinforced; injection molding grade ISO Shortname: ISO 1874-PA 6, GR, 14-100, GF30 |
|
|||||
|
Property |
Test Condition |
Unit |
Standard |
guide value d.a.m. |
cond. |
|
|
Rheological properties |
|
|
|
|
|
|
|
C Melt volume-flow rate |
260 °C; 5 kg |
cm³/(10 min) |
ISO 1133-1 |
14 |
|
|
|
Molding shrinkage, parallel |
150x105x3; 280 °C / MT 80 °C; 500 bar |
% |
acc. ISO 2577 |
0.16 |
|
|
|
Molding shrinkage, transverse |
150x105x3; 280 °C / MT 80 °C; 500 bar |
% |
acc. ISO 2577 |
0.82 |
|
|
|
Post- shrinkage, parallel |
150x105x3; 120 °C; 4 h |
% |
acc. ISO 2577 |
0.03 |
|
|
|
Post- shrinkage, transverse |
150x105x3; 120 °C; 4 h |
% |
acc. ISO 2577 |
0.12 |
|
|
|
C Molding shrinkage, parallel |
60x60x2; 280 °C / MT 80 °C; 600 bar |
% |
ISO 294-4 |
0.25 |
|
|
|
C Molding shrinkage, transverse |
60x60x2; 280 °C / MT 80 °C; 600 bar |
% |
ISO 294-4 |
0.75 |
|
|
|
Post- shrinkage, parallel |
60x60x2; 120 °C; 4 h |
% |
ISO 294-4 |
0.05 |
|
|
|
Post- shrinkage, transverse |
60x60x2; 120 °C; 4 h |
% |
ISO 294-4 |
0.1 |
|
|
|
Mechanical properties (23 °C/50 % r. h.) |
|
|
|
|
|
|
|
C Tensile modulus |
1 mm/min |
MPa |
ISO 527-1,-2 |
9800 |
|
6100 |
|
C Tensile Stress at break |
5 mm/min |
MPa |
ISO 527-1,-2 |
170 |
|
105 |
|
C Tensile Strain at break |
5 mm/min |
% |
ISO 527-1,-2 |
3.0 |
|
6.0 |
|
C Tensile creep modulus |
1 h |
MPa |
ISO 899-1 |
|
|
5100 |
|
C Tensile creep modulus |
1000 h |
MPa |
ISO 899-1 |
|
|
4100 |
|
C Charpy impact strength |
23 °C |
kJ/m² |
ISO 179-1eU |
80 |
|
95 |
|
C Charpy impact strength |
-30 °C |
kJ/m² |
ISO 179-1eU |
70 |
|
70 |
|
C Charpy notched impact strength |
23 °C |
kJ/m² |
ISO 179-1eA |
12 |
|
20 |
|
C Charpy notched impact strength |
-30 °C |
kJ/m² |
ISO 179-1eA |
10 |
|
10 |
|
Izod impact strength |
23 °C |
kJ/m² |
ISO 180-1U |
75 |
|
80 |
|
Izod impact strength |
-30 °C |
kJ/m² |
ISO 180-1U |
60 |
|
70 |
|
Izod notched impact strength |
23 °C |
kJ/m² |
ISO 180-1A |
13 |
|
20 |
|
Izod notched impact strength |
-30 °C |
kJ/m² |
ISO 180-1A |
10 |
|
10 |
|
Flexural modulus |
2 mm/min |
MPa |
ISO 178-A |
8600 |
|
5100 |
|
Flexural strength |
2 mm/min |
MPa |
ISO 178-A |
275 |
|
170 |
|
Flexural strain at flexural strength |
2 mm/min |
% |
ISO 178-A |
4.0 |
|
6.0 |
|
Flexural stress at 3.5 % strain |
2 mm/min |
MPa |
ISO 178-A |
|
|
145 |
|
C Puncture maximum force |
23 °C |
N |
ISO 6603-2 |
1071 |
|
|
|
C Puncture maximum force |
-30 °C |
N |
ISO 6603-2 |
950 |
|
|
|
C Puncture energy |
23 °C |
J |
ISO 6603-2 |
8 |
|
14 |
|
C Puncture energy |
-30 °C |
J |
ISO 6603-2 |
6 |
|
5 |
|
Ball indentation hardness |
|
N/mm² |
ISO 2039-1 |
210 |
|
100 |
|
Property |
Test Condition |
Unit |
Standard guide |
|||
|
|
|
|
|
value d.a.m. |
cond. |
|
|
Thermal properties |
|
|
|
|
|
|
|
C Melting temperature |
10 °C/min |
°C |
ISO 11357-1,-3 |
220 |
|
|
|
C Temperature of deflection under load |
1.80 MPa |
°C |
ISO 75-1,-2 |
200 |
|
|
|
C Temperature of deflection under load |
0.45 MPa |
°C |
ISO 75-1,-2 |
215 |
|
|
|
Vicat softening temperature |
50 N; 120 °C/h |
°C |
ISO 306 |
> 200 |
|
|
|
C Coefficient of linear thermal expansion, parallel |
23 to 55 °C |
10-4/K |
ISO 11359-1,-2 |
0.2 |
|
|
|
C Coefficient of linear thermal expansion, transverse |
23 to 55 °C |
10-4/K |
ISO 11359-1,-2 |
0.8 |
|
|
|
C Burning behavior UL 94 |
1.5 mm |
Class |
UL 94 |
HB |
|
|
|
C Burning behavior UL 94 |
0.75 mm |
Class |
UL 94 |
HB |
|
|
|
C Oxygen index |
Method A |
% |
ISO 4589-2 |
22 |
|
|
|
Glow wire test (GWFI) |
2.0 mm |
°C |
IEC 60695-2-12 |
600 |
|
|
|
Burning behavior US-FMVSS302 |
>=1.0 mm |
|
ISO 3795 |
passed |
|
|
|
C Vicat softening temperature |
50 N; 50 °C/h |
°C |
ISO 306 |
200 |
|
|
|
Electrical properties (23 °C/50 % r. h.) |
|
|
|
|
|
|
|
C Relative permittivity |
100 Hz |
- |
IEC 60250 |
4.0 |
|
10 |
|
C Relative permittivity |
1 MHz |
- |
IEC 60250 |
4.0 |
|
5.0 |
|
C Dissipation factor 100 Hz 10-4 IEC 60250 |
50 |
2000 |
||||
|
C Dissipation factor 1 MHz 10-4 IEC 60250 |
150 |
1200 |
||||
|
C Volume resistivity |
|
Ohm·m |
IEC 60093 |
1E13 |
1E10 |
|
|
C Surface resistivity |
|
Ohm |
IEC 60093 |
1E14 |
1E12 |
|
|
C Electric strength |
1 mm |
kV/mm |
IEC 60243-1 |
40 |
35 |
|
|
C Comparative tracking index CTI |
Solution A |
Rating |
IEC 60112 |
600 |
|
|
|
Comparative tracking index CTI M |
Solution B |
Rating |
IEC 60112 |
400 M |
|
|
|
Other properties (23 °C) |
|
|
|
|
|
|
|
C Water absorption (Saturation value) |
Water at 23 °C |
% |
ISO 62 |
7.0 |
|
|
|
C Water absorption (Equilibrium value) |
23 °C; 50 % RH |
% |
ISO 62 |
2.1 |
|
|
|
C Density |
|
kg/m³ |
ISO 1183 |
1360 |
|
|
|
Bulk density |
|
kg/m³ |
ISO 60 |
700 |
|
|
|
Processing conditions for test specimens |
|
|
|
|
|
|
|
C Injection molding-Melt temperature |
|
°C |
ISO 294 |
280 |
|
|
|
C Injection molding-Mold temperature |
|
°C |
ISO 294 |
80 |
|
|
|
Processing recommendations |
|
|
|
|
|
|
|
Drying temperature dry air dryer |
|
°C |
- |
80 |
|
|
|
Drying time dry air dryer |
|
h |
- |
2-6 |
|
|
|
Residual moisture content |
|
% |
Acc. to Karl Fischer |
0.03-0.12 |
|
|
|
Melt temperature (Tmin - Tmax) |
|
°C |
- |
270-290 |
|
|
|
Mold temperature |
|
°C |
- |
80-120 |
|
|
Hạt nhựa PA6 sợi thủy tinh làm tăng độ cứng và định hình sản phẩm tốt hơn
Hạt nhựa PA6 15%GF làm tăng độ cứng và định hình sản phẩm tốt hơn
PA6 15%GF làm tăng độ cứng và định hình sản phẩm tốt hơn
Hạt nhựa PA6 BKV15 - Hạt nhựa PA6 15%GF - PA6 15%GF - PA6 Sợi thủy tinh
Hạt nhựa PA6 BKV15 - Hạt nhựa PA6 15%GF - PA6 15%GF - PA6 Sợi thủy tinh
Hạt nhựa PA6 BKV15 - Hạt nhựa PA6 15%GF - PA6 15%GF - PA6 Sợi thủy tinh
1. Giới thiệu
Chào mừng quý khách hàng đến với website chúng tôi.
Khi quý khách hàng truy cập vào trang website của chúng tôi có nghĩa là quý khách đồng ý với các điều khoản này. Trang web có quyền thay đổi, chỉnh sửa, thêm hoặc lược bỏ bất kỳ phần nào trong Điều khoản mua bán hàng hóa này, vào bất cứ lúc nào. Các thay đổi có hiệu lực ngay khi được đăng trên trang web mà không cần thông báo trước. Và khi quý khách tiếp tục sử dụng trang web, sau khi các thay đổi về Điều khoản này được đăng tải, có nghĩa là quý khách chấp nhận với những thay đổi đó.
Quý khách hàng vui lòng kiểm tra thường xuyên để cập nhật những thay đổi của chúng tôi.
2. Hướng dẫn sử dụng website
Khi vào web của chúng tôi, khách hàng phải đảm bảo đủ 18 tuổi, hoặc truy cập dưới sự giám sát của cha mẹ hay người giám hộ hợp pháp. Khách hàng đảm bảo có đầy đủ hành vi dân sự để thực hiện các giao dịch mua bán hàng hóa theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam.
Trong suốt quá trình đăng ký, quý khách đồng ý nhận email quảng cáo từ website. Nếu không muốn tiếp tục nhận mail, quý khách có thể từ chối bằng cách nhấp vào đường link ở dưới cùng trong mọi email quảng cáo.
3. Thanh toán an toàn và tiện lợi
Người mua có thể tham khảo các phương thức thanh toán sau đây và lựa chọn áp dụng phương thức phù hợp:
- Cách 1: Thanh toán trực tiếp (người mua nhận hàng tại địa chỉ người bán)
- Cách 2: Thanh toán sau (COD – giao hàng và thu tiền tận nơi)
- Cách 3: Thanh toán online qua thẻ tín dụng, chuyển khoản
1. Điều kiện đổi trả
* Điều kiện bắt buộc khi đổi, trả hàng:
- Phải có biên nhận mua hàng
- Quý khách chưa sử dụng qua
- Hàng còn đầy đủ các phụ kiện, bao bì
* Hàng được đổi trả khi:
- Hàng bị lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất
- Giao sai số lượng, không đủ bộ như trong đơn hàng
Khách hàng có trách nhiệm trình giấy tờ liên quan chứng minh sự thiếu sót trên để hoàn thành việc hoàn trả/đổi trả hàng hóa.
* Khác hàng được đổi trả/hoàn tiền khi:
- Sản phẩm trong kho không còn đủ số lượng để giao hàng cho khách.
* Trường hợp không được đổi trả hàng:
- Khách hàng tự làm hư hỏng sản phẩm khi lắp đặt và sử dụng không đúng kỹ thuật
- Thay đổi mẫu mã sản phẩm, số lượng không thông báo trước khi giao hàng.
- Tự làm hư hỏng bao bì, trầy xước, sản phẩm đã được lắp đặt ...
- Khách hàng đã kiểm tra tình trạng hàng hóa, nhận hàng và không có phản hồi gì về sản phẩm trong vòng 24h.
* Lưu ý:
- Quy định đổi/trả sản phẩm sẽ được áp dụng trong thời gian 02 ngày tính từ ngày khách hàng chốt đơn hàng (hoặc nhận hàng hoặc đặt cọc hàng)
- Việc đổi hàng, sửa chữa được thực hiện theo quy định của nhà cung cấp sản phẩm.
2. Quy định về thời gian thông báo và gửi sản phẩm đổi trả
- Thời gian thông báo đổi trả: trong vòng 48h kể từ khi nhận sản phẩm đối với trường hợp sản phẩm thiếu phụ kiện, quà tặng hoặc bể vỡ.
- Thời gian gửi chuyển trả sản phẩm: trong vòng 14 ngày kể từ khi nhận sản phẩm.
- Địa điểm đổi trả sản phẩm: Khách hàng có thể mang hàng trực tiếp đến văn phòng/ cửa hàng của chúng tôi hoặc chuyển qua đường bưu điện.
- Truy cập trang web: www.randomplastic.com.vn
- Gửi email đặt hàng về địa chỉ: plasticrandom@gmail.com
- Liên hệ số hotline: 0983.380.198 để đặt sản phẩm
- Chat với tư vấn viên trên fanpage
Số 33C ngõ 32, đường Bưởi, P. Giảng Võ, TP. Hà Nội
0983.380.198